D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 11
Tiếng Anh lớp 11
Từ vựng: Các vấn đề xã hội
Quiz Khó
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 11
Quiz: Từ vựng: Các vấn đề xã hội
Mức Khó
Ôn lại bài:
Từ vựng: Các vấn đề xã hội
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 15 phút
Câu 1.
Điền từ thích hợp: If you see bullying, ___ it to a teacher immediately. (Nghĩa: Nếu thấy bắt nạt, hãy báo ngay cho giáo viên.)
disability
address
discriminate
report
Câu 2.
Điền từ thích hợp: Posting mean comments about someone's weight is ___. (Nghĩa: Đăng bình luận ác ý về cân nặng của ai đó là miệt thị ngoại hình.)
body shaming
alcohol
disability
depression
Câu 3.
Điền từ thích hợp: Income ___ is growing in many countries. (Nghĩa: Bất bình đẳng thu nhập đang gia tăng ở nhiều quốc gia.)
depression
drug
addiction
inequality
Câu 4.
Điền từ thích hợp: He has a hearing ___ but plays football well. (Nghĩa: Cậu ấy bị khuyết tật về thính giác nhưng đá bóng rất giỏi.)
disability
self-esteem
homelessness
alcohol
Câu 5.
Điền từ thích hợp: Some teenagers start smoking because of ___. (Nghĩa: Một số thiếu niên bắt đầu hút thuốc vì áp lực từ bạn bè.)
child labour
peer pressure
inequality
drug
Câu 6.
Điền từ thích hợp: Teenagers with ___ need support from family and doctors. (Nghĩa: Thanh thiếu niên bị trầm cảm cần sự hỗ trợ từ gia đình và bác sĩ.)
inequality
campaign
drug
depression
Câu 7.
Điền từ thích hợp: Bullying can damage a child's ___. (Nghĩa: Bắt nạt có thể làm tổn hại lòng tự trọng của trẻ.)
self-esteem
victim
disability
depression
Câu 8.
Điền từ thích hợp: Victims of bullying often feel ___ at school. (Nghĩa: Nạn nhân bị bắt nạt thường cảm thấy bị cô lập ở trường.)
illegal
isolated
vulnerable
addicted
Nộp bài