D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 11
Tiếng Anh lớp 11
Từ vựng: Các vấn đề xã hội
Quiz Dễ
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 11
Quiz: Từ vựng: Các vấn đề xã hội
Mức Dễ
Ôn lại bài:
Từ vựng: Các vấn đề xã hội
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 10 phút
Câu 1.
Từ "depression" /dɪˈpreʃ.ən/ (danh từ) có nghĩa là gì?
bệnh trầm cảm
sự nghiện
sự bất bình đẳng
tội phạm
Câu 2.
Từ "vulnerable" /ˈvʌl.nə.rə.bəl/ (tính từ) có nghĩa là gì?
bất hợp pháp
dễ bị tổn thương
bị nghiện
bị cô lập
Câu 3.
Từ "disability" /ˌdɪs.əˈbɪl.ə.ti/ (danh từ) có nghĩa là gì?
sự bất bình đẳng
chuyên viên tư vấn
bệnh trầm cảm
khuyết tật
Câu 4.
Từ "inequality" /ˌɪn.ɪˈkwɒl.ə.ti/ (danh từ) có nghĩa là gì?
chuyên viên tư vấn
miệt thị ngoại hình
sự bất bình đẳng
sự nghiện
Câu 5.
Từ "scam" /skæm/ (danh từ) có nghĩa là gì?
khuyết tật
chuyên viên tư vấn
trò lừa đảo
nạn nhân
Câu 6.
Từ "campaign" /kæmˈpeɪn/ (danh từ) có nghĩa là gì?
tình trạng vô gia cư
chiến dịch
sự bất bình đẳng
chuyên viên tư vấn
Câu 7.
Từ "discriminate" /dɪˈskrɪm.ɪ.neɪt/ (động từ) có nghĩa là gì?
trình báo, báo cáo
phân biệt đối xử
giải quyết (vấn đề)
nạn bắt nạt
Câu 8.
Từ "body shaming" /ˈbɒd.i ˌʃeɪ.mɪŋ/ (danh từ) có nghĩa là gì?
nạn thất nghiệp
bệnh trầm cảm
miệt thị ngoại hình
tình trạng vô gia cư
Nộp bài