D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 11
Tiếng Anh lớp 11
Từ vựng: Trở nên tự lập
Quiz Vừa
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 11
Quiz: Từ vựng: Trở nên tự lập
Mức Vừa
Ôn lại bài:
Từ vựng: Trở nên tự lập
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 10 phút
Câu 1.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "kiên cường"?
self-reliant
determined
decisive
resilient
Câu 2.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "tuổi trưởng thành"?
challenge
life skill
self-discipline
adulthood
Câu 3.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "quyết đoán"?
part-time
determined
decisive
resilient
Câu 4.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "tiền tiêu vặt"?
adolescence
adulthood
independence
allowance
Câu 5.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "tìm ra, hiểu ra"?
turn to
rely on
cope with
figure out
Câu 6.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "ưu tiên"?
prioritise
self-reliant
on your own
strive
Câu 7.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "đáng tin cậy"?
self-reliant
determined
reliable
resilient
Câu 8.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "tìm đến (nhờ giúp)"?
turn to
rely on
on your own
time management
Nộp bài