DayVaHoc
Menu
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 12

Quiz: Từ vựng: Truyền thông đại chúng

Mức Khó Ôn lại bài: Từ vựng: Truyền thông đại chúng

8 câu · 15 phút

Câu 1. Điền từ thích hợp: The ___ interviewed the minister about the new law. (Nghĩa: Nhà báo phỏng vấn bộ trưởng về luật mới.)
Câu 2. Điền từ thích hợp: The election received wide ___ in newspapers. (Nghĩa: Cuộc bầu cử được báo chí đưa tin rộng rãi.)
Câu 3. Điền từ thích hợp: We interrupt this programme for ___. (Nghĩa: Chúng tôi xin tạm ngừng chương trình để đưa tin nóng.)
Câu 4. Điền từ thích hợp: The ___ promised that the cream would make you look younger. (Nghĩa: Mẩu quảng cáo hứa rằng loại kem sẽ khiến bạn trông trẻ hơn.)
Câu 5. Điền từ thích hợp: We watched a/an ___ about life in the Arctic. (Nghĩa: Chúng tôi xem một bộ phim tài liệu về cuộc sống ở Bắc Cực.)
Câu 6. Điền từ thích hợp: The ___ checks every article before it is printed. (Nghĩa: Biên tập viên kiểm tra mọi bài viết trước khi in.)
Câu 7. Điền từ thích hợp: Television, radio and newspapers are forms of ___. (Nghĩa: Truyền hình, phát thanh và báo chí là các hình thức truyền thông đại chúng.)
Câu 8. Điền từ thích hợp: You can ___ to the newspaper for 50,000 dong a month. (Nghĩa: Bạn có thể đặt báo dài hạn với giá 50.000 đồng một tháng.)