D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 6
Tiếng Anh lớp 6
Từ vựng: Trường học mới
Quiz Vừa
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 6
Quiz: Từ vựng: Trường học mới
Mức Vừa
Ôn lại bài:
Từ vựng: Trường học mới
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 10 phút
Câu 1.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "dùng chung"?
share
textbook
knock
pocket money
Câu 2.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "sáng tạo"?
international
creative
excited
classmate
Câu 3.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "sách giáo khoa"?
boarding school
rubber
textbook
compass
Câu 4.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "háo hức"?
excited
creative
knock
international
Câu 5.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "máy tính cầm tay"?
playground
calculator
pencil sharpener
rubber
Câu 6.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "gõ (cửa)"?
share
knock
library
pocket money
Câu 7.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "bạn cùng lớp"?
break time
pencil sharpener
uniform
classmate
Câu 8.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "giờ ra chơi"?
homework
rubber
pocket money
break time
Nộp bài