D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 6
Tiếng Anh lớp 6
Từ vựng: Trường học mới
Quiz Khó
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 6
Quiz: Từ vựng: Trường học mới
Mức Khó
Ôn lại bài:
Từ vựng: Trường học mới
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 15 phút
Câu 1.
Điền từ thích hợp: I use a/an ___ to draw circles in maths. (Nghĩa: Tôi dùng com-pa để vẽ hình tròn trong giờ toán.)
boarding school
calculator
compass
break time
Câu 2.
Điền từ thích hợp: You can use a/an ___ to check your answers. (Nghĩa: Em có thể dùng máy tính cầm tay để kiểm tra đáp án.)
playground
calculator
rubber
pencil sharpener
Câu 3.
Điền từ thích hợp: My pencil is not sharp, so I need a/an ___. (Nghĩa: Bút chì của tôi bị cùn nên tôi cần cái gọt bút chì.)
rubber
playground
compass
pencil sharpener
Câu 4.
Điền từ thích hợp: My cousin studies at a/an ___ school with students from many countries. (Nghĩa: Anh họ tôi học ở một trường quốc tế có học sinh đến từ nhiều nước.)
international
pencil sharpener
excited
creative
Câu 5.
Điền từ thích hợp: Please ___ on the door before you come in. (Nghĩa: Hãy gõ cửa trước khi vào.)
pocket money
knock
share
library
Câu 6.
Điền từ thích hợp: Students at a/an ___ live and study there. (Nghĩa: Học sinh ở trường nội trú sống và học tập tại đó.)
boarding school
calculator
textbook
pocket money
Câu 7.
Điền từ thích hợp: I am very ___ about my first day at the new school. (Nghĩa: Tôi rất háo hức về ngày đầu tiên ở trường mới.)
excited
international
creative
knock
Câu 8.
Điền từ thích hợp: I ___ my uniform and go to school. (Nghĩa: Tôi mặc đồng phục vào rồi đi học.)
playground
knock
put on
homework
Nộp bài