D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 8
Tiếng Anh lớp 8
Từ vựng: Thiên tai
Quiz Dễ
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 8
Quiz: Từ vựng: Thiên tai
Mức Dễ
Ôn lại bài:
Từ vựng: Thiên tai
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 10 phút
Câu 1.
Từ "damage" /ˈdæm.ɪdʒ/ (danh từ) có nghĩa là gì?
nạn nhân
thiệt hại
sóng thần
động đất
Câu 2.
Từ "take shelter" /ˌteɪk ˈʃel.tə/ (cụm từ) có nghĩa là gì?
cháy rừng
lốc xoáy
trú ẩn
dự đoán
Câu 3.
Từ "tsunami" /tsuːˈnɑː.mi/ (danh từ) có nghĩa là gì?
tài sản
sóng thần
nhân viên cứu hộ
cháy rừng
Câu 4.
Từ "landslide" /ˈlænd.slaɪd/ (danh từ) có nghĩa là gì?
cháy rừng
sóng thần
lốc xoáy
sạt lở đất
Câu 5.
Từ "natural disaster" /ˌnætʃ.ər.əl dɪˈzɑː.stə/ (danh từ) có nghĩa là gì?
nạn nhân
sóng thần
sạt lở đất
thiên tai
Câu 6.
Từ "volcanic eruption" /vɒlˌkæn.ɪk ɪˈrʌp.ʃən/ (danh từ) có nghĩa là gì?
sự phun trào núi lửa
thiệt hại
nhân viên cứu hộ
nạn nhân
Câu 7.
Từ "drought" /draʊt/ (danh từ) có nghĩa là gì?
hạn hán
cháy rừng
bộ đồ dùng khẩn cấp
động đất
Câu 8.
Từ "victim" /ˈvɪk.tɪm/ (danh từ) có nghĩa là gì?
bộ đồ dùng khẩn cấp
sóng thần
sạt lở đất
nạn nhân
Nộp bài