D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 6
Tiếng Anh lớp 6
Từ vựng: Thể thao và trò chơi
Quiz Khó
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 6
Quiz: Từ vựng: Thể thao và trò chơi
Mức Khó
Ôn lại bài:
Từ vựng: Thể thao và trò chơi
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 15 phút
Câu 1.
Điền từ thích hợp: I need a new ___ to play tennis. (Nghĩa: Tôi cần một cây vợt mới để chơi quần vợt.)
racket
match
stadium
chess
Câu 2.
Điền từ thích hợp: We play ___ in the yard with a shuttlecock. (Nghĩa: Chúng tôi chơi cầu lông ở sân với quả cầu lông.)
skipping
karate
match
badminton
Câu 3.
Điền từ thích hợp: Don't be sad if you ___ a game. Just try again. (Nghĩa: Đừng buồn nếu em thua một ván. Hãy thử lại.)
score
lose
cycle
win
Câu 4.
Điền từ thích hợp: My brother lifts weights at the ___. (Nghĩa: Anh tôi tập tạ ở phòng tập thể hình.)
gym
competition
badminton
volleyball
Câu 5.
Điền từ thích hợp: Thousands of fans watched the match at the ___. (Nghĩa: Hàng nghìn cổ động viên xem trận đấu tại sân vận động.)
gym
stadium
table tennis
volleyball
Câu 6.
Điền từ thích hợp: My dad and I play ___ after dinner. (Nghĩa: Bố và tôi chơi bóng bàn sau bữa tối.)
table tennis
chess
stadium
champion
Câu 7.
Điền từ thích hợp: My aunt goes running every day to stay ___. (Nghĩa: Cô tôi chạy bộ mỗi ngày để giữ cơ thể khỏe khoắn.)
table tennis
fit
go swimming
champion
Câu 8.
Điền từ thích hợp: Our school has a swimming ___ every summer. (Nghĩa: Trường tôi tổ chức cuộc thi bơi mỗi mùa hè.)
racket
chess
competition
volleyball
Nộp bài