D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 6
Tiếng Anh lớp 6
Từ vựng: Thể thao và trò chơi
Quiz Dễ
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 6
Quiz: Từ vựng: Thể thao và trò chơi
Mức Dễ
Ôn lại bài:
Từ vựng: Thể thao và trò chơi
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 10 phút
Câu 1.
Từ "champion" /ˈtʃæm.pi.ən/ (danh từ) có nghĩa là gì?
trận đấu
phòng tập thể hình
nhà vô địch
kính bơi
Câu 2.
Từ "marathon" /ˈmær.ə.θən/ (danh từ) có nghĩa là gì?
cờ vua
cuộc chạy ma-ra-tông
phòng tập thể hình
bóng bàn
Câu 3.
Từ "cycle" /ˈsaɪ.kəl/ (động từ) có nghĩa là gì?
ghi bàn
đạp xe
thua
thắng
Câu 4.
Từ "badminton" /ˈbæd.mɪn.tən/ (danh từ) có nghĩa là gì?
cầu lông
võ ka-ra-tê
cờ vua
bóng chuyền
Câu 5.
Từ "volleyball" /ˈvɒl.i.bɔːl/ (danh từ) có nghĩa là gì?
cuộc chạy ma-ra-tông
cái vợt
cầu lông
bóng chuyền
Câu 6.
Từ "table tennis" /ˈteɪ.bəl ˌten.ɪs/ (danh từ) có nghĩa là gì?
sân vận động
bóng bàn
kính bơi
bóng chuyền
Câu 7.
Từ "goggles" /ˈɡɒɡ.əlz/ (danh từ) có nghĩa là gì?
kính bơi
nhà vô địch
cái vợt
cuộc chạy ma-ra-tông
Câu 8.
Từ "skipping" /ˈskɪp.ɪŋ/ (danh từ) có nghĩa là gì?
môn nhảy dây
trận đấu
bóng chuyền
phòng tập thể hình
Nộp bài