D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 11
Tiếng Anh lớp 11
Từ vựng: Thành phố tương lai
Quiz Dễ
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 11
Quiz: Từ vựng: Thành phố tương lai
Mức Dễ
Ôn lại bài:
Từ vựng: Thành phố tương lai
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 10 phút
Câu 1.
Từ "upgrade" /ʌpˈɡreɪd/ (động từ) có nghĩa là gì?
đi lại (đi làm hằng ngày)
nâng cấp
thành phố thông minh
nhà chọc trời
Câu 2.
Từ "infrastructure" /ˈɪn.frəˌstrʌk.tʃə/ (danh từ) có nghĩa là gì?
cảm biến
cư dân
cơ sở hạ tầng
không gian xanh
Câu 3.
Từ "sustainable" /səˈsteɪ.nə.bəl/ (tính từ) có nghĩa là gì?
đáng sống
bền vững
tự động hoá
ngầm (dưới mặt đất)
Câu 4.
Từ "metro" /ˈmet.rəʊ/ (danh từ) có nghĩa là gì?
dân số
nhà chọc trời
không gian xanh
tàu điện đô thị
Câu 5.
Từ "housing" /ˈhaʊ.zɪŋ/ (danh từ) có nghĩa là gì?
làn đường xe đạp
nhà ở
tàu điện đô thị
cơ sở hạ tầng
Câu 6.
Từ "cycle lane" /ˈsaɪ.kəl ˌleɪn/ (danh từ) có nghĩa là gì?
cư dân
không gian xanh
giờ cao điểm
làn đường xe đạp
Câu 7.
Từ "overcrowded" /ˌəʊ.vəˈkraʊ.dɪd/ (tính từ) có nghĩa là gì?
cao tầng
bền vững
quá đông đúc
không người lái
Câu 8.
Từ "commute" /kəˈmjuːt/ (động từ) có nghĩa là gì?
đi lại (đi làm hằng ngày)
nâng cấp
cơ sở hạ tầng
bền vững
Nộp bài