D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Luyện thi TOEIC
Luyện thi TOEIC · Tiếng Anh
Từ vựng TOEIC: Sức khỏe và bảo hiểm
Quiz Dễ
Luyện tập · Luyện thi TOEIC · Tiếng Anh
Quiz: Từ vựng TOEIC: Sức khỏe và bảo hiểm
Mức Dễ
Ôn lại bài:
Từ vựng TOEIC: Sức khỏe và bảo hiểm
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 10 phút
Câu 1.
Từ "chronic" /ˈkrɑːnɪk/ (tính từ) có nghĩa là gì?
mãn tính
(thuộc về) y tế
(thuộc về) răng
việc điều trị
Câu 2.
Từ "nutrition" /nuˈtrɪʃn/ (danh từ) có nghĩa là gì?
dinh dưỡng
bác sĩ
sức khỏe toàn diện
yêu cầu bồi thường
Câu 3.
Từ "treatment" /ˈtriːtmənt/ (danh từ) có nghĩa là gì?
phạm vi bảo hiểm
triệu chứng
dinh dưỡng
việc điều trị
Câu 4.
Từ "wellness" /ˈwelnəs/ (danh từ) có nghĩa là gì?
trường hợp khẩn cấp
yêu cầu bồi thường
nghỉ ốm
sức khỏe toàn diện
Câu 5.
Từ "consult" /kənˈsʌlt/ (động từ) có nghĩa là gì?
hỏi ý kiến (chuyên gia)
hồi phục
đăng ký tham gia
kê đơn
Câu 6.
Từ "medical" /ˈmedɪkl/ (tính từ) có nghĩa là gì?
mãn tính
(thuộc về) răng
bác sĩ
(thuộc về) y tế
Câu 7.
Từ "dental" /ˈdentl/ (tính từ) có nghĩa là gì?
(thuộc về) răng
(thuộc về) y tế
mãn tính
phòng khám
Câu 8.
Từ "sick leave" /ˈsɪk ˌliːv/ (danh từ) có nghĩa là gì?
yêu cầu bồi thường
nghỉ ốm
bác sĩ
sức khỏe toàn diện
Nộp bài