DayVaHoc
Menu
Luyện tập · Luyện thi IELTS · Tiếng Anh

Quiz: Từ vựng IELTS: Khoa học

Mức Khó Ôn lại bài: Từ vựng IELTS: Khoa học

8 câu · 15 phút

Câu 1. Điền từ thích hợp: The project lost its ___ after two years. (Nghĩa: Dự án mất kinh phí sau hai năm.)
Câu 2. Điền từ thích hợp: The new instrument gives more ___ readings. (Nghĩa: Dụng cụ mới cho số đo chính xác hơn.)
Câu 3. Điền từ thích hợp: The ___ of penicillin saved millions of lives. (Nghĩa: Việc khám phá ra penicillin đã cứu sống hàng triệu người.)
Câu 4. Điền từ thích hợp: ___ is the study of stars and planets. (Nghĩa: Thiên văn học là ngành nghiên cứu các ngôi sao và hành tinh.)
Câu 5. Điền từ thích hợp: The samples were sent to a/an ___ for testing. (Nghĩa: Các mẫu được gửi tới phòng thí nghiệm để kiểm tra.)
Câu 6. Điền từ thích hợp: Einstein's ___ of relativity changed physics. (Nghĩa: Thuyết tương đối của Einstein đã thay đổi vật lý học.)
Câu 7. Điền từ thích hợp: Temperature was the only ___ that changed. (Nghĩa: Nhiệt độ là biến số duy nhất thay đổi.)
Câu 8. Điền từ thích hợp: Other laboratories repeated the experiment exactly but failed to ___ the results. (Nghĩa: Các phòng thí nghiệm khác làm lại y hệt thí nghiệm nhưng không tái tạo được kết quả.)