D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Luyện thi IELTS
Luyện thi IELTS · Tiếng Anh
Từ vựng IELTS: Khoa học
Quiz Dễ
Luyện tập · Luyện thi IELTS · Tiếng Anh
Quiz: Từ vựng IELTS: Khoa học
Mức Dễ
Ôn lại bài:
Từ vựng IELTS: Khoa học
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 10 phút
Câu 1.
Từ "astronomy" /əˈstrɒn.ə.mi/ (danh từ) có nghĩa là gì?
thiên văn học
thí nghiệm
học thuyết
sự nghiên cứu
Câu 2.
Từ "discovery" /dɪˈskʌv.ər.i/ (danh từ) có nghĩa là gì?
mẫu (xét nghiệm)
kinh phí
thiên văn học
sự khám phá
Câu 3.
Từ "sample" /ˈsɑːm.pəl/ (danh từ) có nghĩa là gì?
phân tử
biến số
mẫu (xét nghiệm)
sự quan sát
Câu 4.
Từ "empirical" /ɪmˈpɪr.ɪ.kəl/ (tính từ) có nghĩa là gì?
gây tranh cãi
thuộc di truyền
dựa trên thực nghiệm
chính xác
Câu 5.
Từ "laboratory" /ləˈbɒr.ə.tər.i/ (danh từ) có nghĩa là gì?
mẫu (xét nghiệm)
phòng thí nghiệm
sự nghiên cứu
học thuyết
Câu 6.
Từ "accurate" /ˈæk.jə.rət/ (tính từ) có nghĩa là gì?
dựa trên thực nghiệm
chính xác
thuộc di truyền
gây tranh cãi
Câu 7.
Từ "peer review" /ˌpɪə rɪˈvjuː/ (cụm từ) có nghĩa là gì?
thuộc di truyền
phân tích
thẩm định bởi chuyên gia cùng ngành
học thuyết
Câu 8.
Từ "genetic" /dʒəˈnet.ɪk/ (tính từ) có nghĩa là gì?
gây tranh cãi
chính xác
thuộc di truyền
dựa trên thực nghiệm
Nộp bài