DayVaHoc
Menu
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 8

Quiz: Từ vựng: Phong tục và truyền thống

Mức Khó Ôn lại bài: Từ vựng: Phong tục và truyền thống

8 câu · 15 phút

Câu 1. Điền từ thích hợp: It is a/an ___ to give lucky money at Tet. (Nghĩa: Lì xì vào dịp Tết là một phong tục.)
Câu 2. Điền từ thích hợp: Many people go to the pagoda on the day of the ___. (Nghĩa: Nhiều người đi chùa vào ngày rằm.)
Câu 3. Điền từ thích hợp: This recipe has been in our family for more than one ___. (Nghĩa: Công thức này đã có trong gia đình tôi qua hơn một thế hệ.)
Câu 4. Điền từ thích hợp: Don't stick your ___ upright in the rice. (Nghĩa: Đừng cắm đũa thẳng đứng vào bát cơm.)
Câu 5. Điền từ thích hợp: Children should ___ older people. (Nghĩa: Trẻ em nên tôn trọng người lớn tuổi.)
Câu 6. Điền từ thích hợp: In many countries, people ___ when they meet. (Nghĩa: Ở nhiều nước, mọi người bắt tay khi gặp nhau.)
Câu 7. Điền từ thích hợp: The ___ welcomed the guests at the door. (Nghĩa: Chủ nhà đón khách ở cửa.)
Câu 8. Điền từ thích hợp: It is ___ to point at people. (Nghĩa: Chỉ tay vào người khác là thô lỗ.)