D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 8
Tiếng Anh lớp 8
Từ vựng: Phong tục và truyền thống
Quiz Dễ
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 8
Quiz: Từ vựng: Phong tục và truyền thống
Mức Dễ
Ôn lại bài:
Từ vựng: Phong tục và truyền thống
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 10 phút
Câu 1.
Từ "rude" /ruːd/ (tính từ) có nghĩa là gì?
thuộc âm lịch
thô lỗ
bàn thờ
thuộc tâm linh
Câu 2.
Từ "respect" /rɪˈspekt/ (động từ) có nghĩa là gì?
tuân theo
đồ cúng
cúi chào
tôn trọng
Câu 3.
Từ "follow" /ˈfɒl.əʊ/ (động từ) có nghĩa là gì?
cúi chào
khách
tôn trọng
tuân theo
Câu 4.
Từ "offering" /ˈɒf.ər.ɪŋ/ (danh từ) có nghĩa là gì?
truyền thống
đồ cúng
khách
hương, nhang
Câu 5.
Từ "full moon" /ˌfʊl ˈmuːn/ (danh từ) có nghĩa là gì?
đôi đũa
phép lịch sự trên bàn ăn
thế hệ
trăng rằm
Câu 6.
Từ "table manners" /ˈteɪ.bəl ˌmæn.əz/ (danh từ) có nghĩa là gì?
hương, nhang
bàn thờ
phép lịch sự trên bàn ăn
phong tục
Câu 7.
Từ "tradition" /trəˈdɪʃ.ən/ (danh từ) có nghĩa là gì?
trăng rằm
truyền thống
đồ cúng
tiền boa
Câu 8.
Từ "custom" /ˈkʌs.təm/ (danh từ) có nghĩa là gì?
thế hệ
phong tục
phép lịch sự trên bàn ăn
bàn thờ
Nộp bài