D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 8
Tiếng Anh lớp 8
Từ vựng: Mua sắm
Quiz Khó
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 8
Quiz: Từ vựng: Mua sắm
Mức Khó
Ôn lại bài:
Từ vựng: Mua sắm
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 15 phút
Câu 1.
Điền từ thích hợp: Keep the ___ in case you want to return the shoes. (Nghĩa: Hãy giữ hóa đơn phòng khi bạn muốn trả lại đôi giày.)
receipt
trolley
customer
opening hours
Câu 2.
Điền từ thích hợp: Put the heavy bags in the ___. (Nghĩa: Để mấy túi nặng vào xe đẩy.)
shopping centre
delivery
trolley
shopaholic
Câu 3.
Điền từ thích hợp: I can't ___ a new phone; it is too expensive. (Nghĩa: Tôi không đủ tiền mua điện thoại mới, nó đắt quá.)
try on
afford
bargain
queue
Câu 4.
Điền từ thích hợp: Look at the ___ to see how much it costs. (Nghĩa: Hãy xem nhãn giá để biết nó giá bao nhiêu.)
price tag
online shopping
opening hours
cash
Câu 5.
Điền từ thích hợp: There was a long line at the ___ in the supermarket. (Nghĩa: Có một hàng dài ở quầy thanh toán trong siêu thị.)
shopping centre
shopaholic
discount
checkout
Câu 6.
Điền từ thích hợp: The shop assistant is helping a/an ___ find a shirt. (Nghĩa: Nhân viên bán hàng đang giúp một khách hàng tìm áo sơ mi.)
online shopping
refund
customer
shopaholic
Câu 7.
Điền từ thích hợp: The new ___ has a cinema and a food court. (Nghĩa: Trung tâm mua sắm mới có rạp chiếu phim và khu ẩm thực.)
goods
online shopping
trolley
shopping centre
Câu 8.
Điền từ thích hợp: Students get a ten per cent ___ at this bookshop. (Nghĩa: Học sinh được giảm giá mười phần trăm ở hiệu sách này.)
cash
receipt
refund
discount
Nộp bài