D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 8
Tiếng Anh lớp 8
Từ vựng: Mua sắm
Quiz Dễ
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 8
Quiz: Từ vựng: Mua sắm
Mức Dễ
Ôn lại bài:
Từ vựng: Mua sắm
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 10 phút
Câu 1.
Từ "online shopping" /ˌɒn.laɪn ˈʃɒp.ɪŋ/ (danh từ) có nghĩa là gì?
nhãn giá
trung tâm mua sắm
sự giảm giá
việc mua sắm trực tuyến
Câu 2.
Từ "reasonable" /ˈriː.zən.ə.bəl/ (tính từ) có nghĩa là gì?
mặc thử
việc mua sắm trực tuyến
phải chăng
trung tâm mua sắm
Câu 3.
Từ "delivery" /dɪˈlɪv.ər.i/ (danh từ) có nghĩa là gì?
giờ mở cửa
nhãn giá
sự giao hàng
tiền mặt
Câu 4.
Từ "shopping centre" /ˈʃɒp.ɪŋ ˌsen.tə/ (danh từ) có nghĩa là gì?
sự giao hàng
nhãn giá
xe đẩy
trung tâm mua sắm
Câu 5.
Từ "trolley" /ˈtrɒl.i/ (danh từ) có nghĩa là gì?
khách hàng
xe đẩy
người nghiện mua sắm
hàng hóa
Câu 6.
Từ "opening hours" /ˈəʊ.pən.ɪŋ ˌaʊəz/ (danh từ) có nghĩa là gì?
quầy thanh toán
hàng hóa
khách hàng
giờ mở cửa
Câu 7.
Từ "refund" /ˈriː.fʌnd/ (danh từ) có nghĩa là gì?
hóa đơn
tiền hoàn lại
việc mua sắm trực tuyến
sự giao hàng
Câu 8.
Từ "cash" /kæʃ/ (danh từ) có nghĩa là gì?
tiền mặt
cửa hàng tiện lợi
hàng hóa
sự giao hàng
Nộp bài