D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Luyện thi IELTS
Luyện thi IELTS · Tiếng Anh
Từ vựng IELTS: Truyền thông
Quiz Khó
Luyện tập · Luyện thi IELTS · Tiếng Anh
Quiz: Từ vựng IELTS: Truyền thông
Mức Khó
Ôn lại bài:
Từ vựng IELTS: Truyền thông
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 15 phút
Câu 1.
Điền từ thích hợp: A monthly ___ gives you access to all the films. (Nghĩa: Gói thuê bao hằng tháng cho bạn xem mọi bộ phim.)
misinformation
audience
subscription
podcast
Câu 2.
Điền từ thích hợp: I listen to a science ___ on my way to work. (Nghĩa: Tôi nghe một chương trình podcast khoa học trên đường đi làm.)
podcast
source
censorship
journalism
Câu 3.
Điền từ thích hợp: The election received wide ___ in the foreign newspapers. (Nghĩa: Cuộc bầu cử được báo chí nước ngoài đưa tin rộng rãi.)
misinformation
audience
coverage
headline
Câu 4.
Điền từ thích hợp: ___ stories sell more newspapers. (Nghĩa: Những câu chuyện giật gân giúp bán được nhiều báo hơn.)
Sensational
Viral
Objective
Biased
Câu 5.
Điền từ thích hợp: She studied ___ before joining a national newspaper. (Nghĩa: Cô ấy học báo chí trước khi vào làm ở một tờ báo quốc gia.)
subscription
propaganda
misinformation
journalism
Câu 6.
Điền từ thích hợp: The video went ___ within hours. (Nghĩa: Video lan truyền mạnh chỉ trong vài giờ.)
biased
viral
objective
sensational
Câu 7.
Điền từ thích hợp: Freedom of the ___ is protected by the constitution. (Nghĩa: Tự do báo chí được hiến pháp bảo vệ.)
audience
coverage
journalism
press
Câu 8.
Điền từ thích hợp: The ___ decided not to print the letter. (Nghĩa: Biên tập viên quyết định không in bức thư.)
clickbait
coverage
editor
audience
Nộp bài