D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 11
Tiếng Anh lớp 11
Từ vựng: Mạng xã hội và giao tiếp
Quiz Khó
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 11
Quiz: Từ vựng: Mạng xã hội và giao tiếp
Mức Khó
Ôn lại bài:
Từ vựng: Mạng xã hội và giao tiếp
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 15 phút
Câu 1.
Điền từ thích hợp: Always ___ information before sharing it. (Nghĩa: Luôn xác minh thông tin trước khi chia sẻ.)
hack
block
scroll
verify
Câu 2.
Điền từ thích hợp: You can ___ anyone who sends you rude messages. (Nghĩa: Bạn có thể chặn bất kỳ ai gửi tin nhắn thô lỗ cho bạn.)
livestream
post
block
verify
Câu 3.
Điền từ thích hợp: Parents should limit their children's ___. (Nghĩa: Cha mẹ nên hạn chế thời gian dùng thiết bị của con cái.)
content
hashtag
screen time
notification
Câu 4.
Điền từ thích hợp: Deaf people ___ using sign language. (Nghĩa: Người khiếm thính giao tiếp bằng ngôn ngữ ký hiệu.)
post
scroll
communicate
hack
Câu 5.
Điền từ thích hợp: The funny video went ___ overnight. (Nghĩa: Đoạn video hài hước lan truyền nhanh chóng chỉ sau một đêm.)
connected
anonymous
addictive
viral
Câu 6.
Điền từ thích hợp: She received a/an ___ message threatening her. (Nghĩa: Cô ấy nhận được một tin nhắn nặc danh đe doạ mình.)
addictive
connected
anonymous
viral
Câu 7.
Điền từ thích hợp: Never tell anyone your ___. (Nghĩa: Đừng bao giờ nói mật khẩu của bạn cho ai.)
follower
password
hashtag
notification
Câu 8.
Điền từ thích hợp: Posting cruel messages about someone is a form of ___. (Nghĩa: Đăng những tin nhắn độc ác về ai đó là một hình thức bắt nạt trên mạng.)
notification
cyberbullying
content
comment
Nộp bài