D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 11
Tiếng Anh lớp 11
Từ vựng: Lựa chọn học tập sau phổ thông
Quiz Vừa
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 11
Quiz: Từ vựng: Lựa chọn học tập sau phổ thông
Mức Vừa
Ôn lại bài:
Từ vựng: Lựa chọn học tập sau phổ thông
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 10 phút
Câu 1.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "sinh viên đại học"?
undergraduate
degree
dormitory
certificate
Câu 2.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "kỳ thi đầu vào"?
undergraduate
entrance exam
option
gap year
Câu 3.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "chứng chỉ"?
undergraduate
apprenticeship
dormitory
certificate
Câu 4.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "sự lựa chọn"?
option
undergraduate
qualification
admission
Câu 5.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "học chuyên ngành"?
graduate
major
enrol
dormitory
Câu 6.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "bằng cấp"?
certificate
school-leaver
qualification
admission
Câu 7.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "bằng đại học"?
degree
tuition fee
institution
lecturer
Câu 8.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "ký túc xá"?
option
dormitory
certificate
qualification
Nộp bài