D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 11
Tiếng Anh lớp 11
Từ vựng: Lựa chọn học tập sau phổ thông
Quiz Khó
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 11
Quiz: Từ vựng: Lựa chọn học tập sau phổ thông
Mức Khó
Ôn lại bài:
Từ vựng: Lựa chọn học tập sau phổ thông
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 15 phút
Câu 1.
Điền từ thích hợp: Studying abroad is a good ___ for students with a scholarship. (Nghĩa: Du học là một lựa chọn tốt cho học sinh có học bổng.)
qualification
undergraduate
admission
option
Câu 2.
Điền từ thích hợp: He did a two-year ___ with a local carpenter. (Nghĩa: Anh ấy học việc hai năm với một bác thợ mộc trong vùng.)
institution
entrance exam
apprenticeship
dormitory
Câu 3.
Điền từ thích hợp: First-year students usually live in the ___. (Nghĩa: Sinh viên năm nhất thường ở ký túc xá.)
option
certificate
qualification
dormitory
Câu 4.
Điền từ thích hợp: He left ___ education at sixteen to work on the farm. (Nghĩa: Cậu ấy rời trường chính quy năm mười sáu tuổi để làm việc ở trang trại.)
academic
formal
hands-on
vocational
Câu 5.
Điền từ thích hợp: More young people now go on to ___. (Nghĩa: Ngày nay ngày càng nhiều người trẻ học lên đại học.)
abroad
academic
degree
higher education
Câu 6.
Điền từ thích hợp: Our ___ gives very clear explanations. (Nghĩa: Giảng viên của chúng tôi giảng giải rất rõ ràng.)
undergraduate
qualification
lecturer
apprenticeship
Câu 7.
Điền từ thích hợp: She took a/an ___ to travel and work before university. (Nghĩa: Cô ấy nghỉ một năm để đi du lịch và đi làm trước khi vào đại học.)
admission
gap year
undergraduate
semester
Câu 8.
Điền từ thích hợp: My sister has a bachelor's ___ in economics. (Nghĩa: Chị tôi có bằng cử nhân kinh tế.)
tuition fee
degree
lecturer
institution
Nộp bài