D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 9
Tiếng Anh lớp 9
Từ vựng: Lối sống Việt Nam xưa và nay
Quiz Khó
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 9
Quiz: Từ vựng: Lối sống Việt Nam xưa và nay
Mức Khó
Ôn lại bài:
Từ vựng: Lối sống Việt Nam xưa và nay
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 15 phút
Câu 1.
Điền từ thích hợp: The ___ of most families has improved a lot. (Nghĩa: Mức sống của hầu hết các gia đình đã được cải thiện nhiều.)
living standard
radio
thatched roof
nuclear family
Câu 2.
Điền từ thích hợp: Villagers got water from a/an ___ in the middle of the village. (Nghĩa: Dân làng lấy nước từ cái giếng giữa làng.)
radio
thatched roof
well
generation gap
Câu 3.
Điền từ thích hợp: Their ___ was simple, with only family and close friends. (Nghĩa: Lễ cưới của họ đơn giản, chỉ có gia đình và bạn thân.)
living standard
thatched roof
wedding ceremony
bamboo
Câu 4.
Điền từ thích hợp: In the old days, people in Ha Noi travelled by ___. (Nghĩa: Ngày xưa, người Hà Nội đi lại bằng tàu điện.)
well
bamboo
extended family
tram
Câu 5.
Điền từ thích hợp: Different tastes in music show the ___ between us and our parents. (Nghĩa: Gu âm nhạc khác nhau cho thấy khoảng cách thế hệ giữa chúng ta và cha mẹ.)
well
tram
wedding ceremony
generation gap
Câu 6.
Điền từ thích hợp: Villagers used ___ to build houses and make baskets. (Nghĩa: Dân làng dùng tre để làm nhà và đan rổ.)
living standard
radio
well
bamboo
Câu 7.
Điền từ thích hợp: Teenagers today have more ___ to choose their jobs. (Nghĩa: Thanh thiếu niên ngày nay có nhiều tự do hơn để chọn nghề.)
thatched roof
generation gap
well
freedom
Câu 8.
Điền từ thích hợp: In the past, children had to be ___ to their parents. (Nghĩa: Ngày xưa, con cái phải vâng lời cha mẹ.)
wooden
strict
rural
obedient
Nộp bài