D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 7
Tiếng Anh lớp 7
Từ vựng: Lễ hội trên thế giới
Quiz Dễ
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 7
Quiz: Từ vựng: Lễ hội trên thế giới
Mức Dễ
Ôn lại bài:
Từ vựng: Lễ hội trên thế giới
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 10 phút
Câu 1.
Từ "firework display" /ˈfaɪə.wɜːk dɪˌspleɪ/ (danh từ) có nghĩa là gì?
màn bắn pháo hoa
cây nến
vụ mùa
bữa tiệc lớn
Câu 2.
Từ "parade" /pəˈreɪd/ (danh từ) có nghĩa là gì?
bữa tiệc lớn
cuộc diễu hành
cây nến
trang phục hóa trang
Câu 3.
Từ "feast" /fiːst/ (danh từ) có nghĩa là gì?
gà tây
cuộc diễu hành
bữa tiệc lớn
đèn lồng
Câu 4.
Từ "festival" /ˈfes.tɪ.vəl/ (danh từ) có nghĩa là gì?
quả bí ngô
xe hoa (diễu hành)
lễ hội
trang phục hóa trang
Câu 5.
Từ "lantern" /ˈlæn.tən/ (danh từ) có nghĩa là gì?
trang phục hóa trang
đèn lồng
bánh trung thu
quả bí ngô
Câu 6.
Từ "costume" /ˈkɒs.tjuːm/ (danh từ) có nghĩa là gì?
quả bí ngô
trang phục hóa trang
bánh trung thu
xe hoa (diễu hành)
Câu 7.
Từ "candle" /ˈkæn.dəl/ (danh từ) có nghĩa là gì?
cây nến
vụ mùa
gà tây
bữa tiệc lớn
Câu 8.
Từ "throw" /θrəʊ/ (động từ) có nghĩa là gì?
ném
tụ họp
màn bắn pháo hoa
trang phục hóa trang
Nộp bài