D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 12
Tiếng Anh lớp 12
Từ vựng: Kinh tế và tiêu dùng
Quiz Vừa
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 12
Quiz: Từ vựng: Kinh tế và tiêu dùng
Mức Vừa
Ôn lại bài:
Từ vựng: Kinh tế và tiêu dùng
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 10 phút
Câu 1.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "giả, nhái"?
counterfeit
cash-strapped
overpriced
materialistic
Câu 2.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "đủ tiền chi trả"?
purchase
splurge
retailer
afford
Câu 3.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "người tiêu dùng"?
bargain
discount
consumer
loan
Câu 4.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "suy thoái kinh tế"?
economy
impulse buying
recession
debt
Câu 5.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "lãi suất"?
interest rate
brand
loan
retailer
Câu 6.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "nợ, tình trạng mắc nợ"?
consumerism
bargain
discount
debt
Câu 7.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "mua sắm bốc đồng"?
recession
brand
consumer
impulse buying
Câu 8.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "coi trọng vật chất"?
cash-strapped
faulty
materialistic
counterfeit
Nộp bài