D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 12
Tiếng Anh lớp 12
Từ vựng: Kinh tế và tiêu dùng
Quiz Khó
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 12
Quiz: Từ vựng: Kinh tế và tiêu dùng
Mức Khó
Ôn lại bài:
Từ vựng: Kinh tế và tiêu dùng
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 15 phút
Câu 1.
Điền từ thích hợp: Students get a 20% ___ at this cinema. (Nghĩa: Học sinh được giảm giá 20% ở rạp chiếu phim này.)
loan
debt
brand
discount
Câu 2.
Điền từ thích hợp: I'm going to ___ for a new laptop. (Nghĩa: Tôi sẽ dành dụm tiền để mua máy tính xách tay mới.)
overpriced
save up
in instalments
impulse buying
Câu 3.
Điền từ thích hợp: Many ___ students take evening jobs. (Nghĩa: Nhiều sinh viên túng tiền đi làm thêm buổi tối.)
overpriced
materialistic
cash-strapped
counterfeit
Câu 4.
Điền từ thích hợp: High ___ means that prices rise quickly. (Nghĩa: Lạm phát cao nghĩa là giá cả tăng nhanh.)
refund
interest rate
inflation
consumerism
Câu 5.
Điền từ thích hợp: Which ___ of phone do you use? (Nghĩa: Bạn dùng điện thoại thương hiệu nào?)
impulse buying
loan
brand
debt
Câu 6.
Điền từ thích hợp: This jacket was a real ___ at only 200,000 dong. (Nghĩa: Chiếc áo khoác này đúng là món hời với giá chỉ 200.000 đồng.)
interest rate
bargain
discount
debt
Câu 7.
Điền từ thích hợp: She likes to ___ on shoes when she gets paid. (Nghĩa: Cô ấy thích vung tiền mua giày mỗi khi nhận lương.)
splurge
purchase
afford
cash-strapped
Câu 8.
Điền từ thích hợp: The police seized thousands of ___ handbags. (Nghĩa: Cảnh sát thu giữ hàng nghìn chiếc túi xách nhái.)
cash-strapped
materialistic
counterfeit
overpriced
Nộp bài