DayVaHoc
Menu
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 11

Quiz: Từ vựng: Khoa học và vũ trụ

Mức Khó Ôn lại bài: Từ vựng: Khoa học và vũ trụ

8 câu · 15 phút

Câu 1. Điền từ thích hợp: Without gravity, objects ___ around the cabin. (Nghĩa: Không có trọng lực, đồ vật lơ lửng khắp khoang tàu.)
Câu 2. Điền từ thích hợp: Sending robots to Mars is an important step in space ___. (Nghĩa: Đưa rô-bốt lên Sao Hoả là một bước quan trọng trong thám hiểm không gian.)
Câu 3. Điền từ thích hợp: Our solar system is part of the Milky Way ___. (Nghĩa: Hệ Mặt Trời của chúng ta thuộc thiên hà Ngân Hà.)
Câu 4. Điền từ thích hợp: Do you believe that ___ life exists? (Nghĩa: Bạn có tin rằng sự sống ngoài hành tinh tồn tại không?)
Câu 5. Điền từ thích hợp: The ___ spent six months in space together. (Nghĩa: Phi hành đoàn đã ở cùng nhau sáu tháng trong không gian.)
Câu 6. Điền từ thích hợp: The students wore gloves in the chemistry ___. (Nghĩa: Học sinh đeo găng tay trong phòng thí nghiệm hoá học.)
Câu 7. Điền từ thích hợp: We looked at Saturn's rings through a/an ___. (Nghĩa: Chúng tôi ngắm vành đai Sao Thổ qua kính thiên văn.)
Câu 8. Điền từ thích hợp: The ___ of water on Mars excited scientists. (Nghĩa: Việc phát hiện nước trên Sao Hoả khiến các nhà khoa học phấn khích.)