D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Luyện thi TOEIC
Luyện thi TOEIC · Tiếng Anh
Từ vựng TOEIC: Khách sạn và nhà hàng
Quiz Vừa
Luyện tập · Luyện thi TOEIC · Tiếng Anh
Quiz: Từ vựng TOEIC: Khách sạn và nhà hàng
Mức Vừa
Ôn lại bài:
Từ vựng TOEIC: Khách sạn và nhà hàng
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 10 phút
Câu 1.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "bếp trưởng"?
beverage
chef
accommodation
tip
Câu 2.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "nhân viên hỗ trợ khách (hướng dẫn, đặt dịch vụ)"?
caterer
housekeeping
suite
concierge
Câu 3.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "dịch vụ phục vụ tại phòng"?
reservation
lobby
room service
appetizer
Câu 4.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "rộng rãi"?
cozy
spacious
complimentary
vegetarian
Câu 5.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "tiện nghi"?
tip
room service
reservation
amenities
Câu 6.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "đơn vị cung cấp suất ăn"?
concierge
caterer
beverage
appetizer
Câu 7.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "ẩm thực"?
appetizer
amenities
cuisine
banquet
Câu 8.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "sự đặt chỗ"?
room service
accommodation
banquet
reservation
Nộp bài