D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 12
Tiếng Anh lớp 12
Từ vựng: Học tập suốt đời
Quiz Khó
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 12
Quiz: Từ vựng: Học tập suốt đời
Mức Khó
Ôn lại bài:
Từ vựng: Học tập suốt đời
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 15 phút
Câu 1.
Điền từ thích hợp: Joining clubs is good for ___. (Nghĩa: Tham gia câu lạc bộ rất tốt cho việc phát triển bản thân.)
adult education
sign up for
keep up with
personal development
Câu 2.
Điền từ thích hợp: A/an ___ mind never stops asking why. (Nghĩa: Một đầu óc ham hiểu biết không bao giờ ngừng hỏi tại sao.)
proactive
accessible
inquisitive
informal
Câu 3.
Điền từ thích hợp: Be ___ and ask questions when you don't understand. (Nghĩa: Hãy chủ động đặt câu hỏi khi bạn chưa hiểu.)
inquisitive
proactive
informal
cognitive
Câu 4.
Điền từ thích hợp: Doctors need to read journals to ___ new research. (Nghĩa: Bác sĩ cần đọc tạp chí để theo kịp các nghiên cứu mới.)
adult education
lifelong learning
keep up with
personal development
Câu 5.
Điền từ thích hợp: I want to ___ a cooking course. (Nghĩa: Tôi muốn đăng ký tham gia một khoá học nấu ăn.)
lifelong learning
adult education
sign up for
keep up with
Câu 6.
Điền từ thích hợp: The government encourages ___ for all ages. (Nghĩa: Nhà nước khuyến khích học tập suốt đời cho mọi lứa tuổi.)
personal development
keep up with
lifelong learning
adult education
Câu 7.
Điền từ thích hợp: Learning music can ___ your life. (Nghĩa: Học nhạc có thể làm cuộc sống của bạn phong phú hơn.)
acquire
enrich
master
broaden
Câu 8.
Điền từ thích hợp: You can gain a lot from ___ learning such as watching documentaries. (Nghĩa: Bạn có thể học được nhiều từ việc học không chính quy như xem phim tài liệu.)
informal
self-directed
inquisitive
accessible
Nộp bài