DayVaHoc
Menu
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 12

Quiz: Từ vựng: Học tập suốt đời

Mức Dễ Ôn lại bài: Từ vựng: Học tập suốt đời

8 câu · 10 phút

Câu 1. Từ "upskill" /ˈʌp.skɪl/ (động từ) có nghĩa là gì?
Câu 2. Từ "self-directed" /ˌself.daɪˈrek.tɪd/ (tính từ) có nghĩa là gì?
Câu 3. Từ "constantly" /ˈkɒn.stənt.li/ (trạng từ) có nghĩa là gì?
Câu 4. Từ "lifelong learning" /ˌlaɪf.lɒŋ ˈlɜː.nɪŋ/ (cụm từ) có nghĩa là gì?
Câu 5. Từ "master" /ˈmɑː.stə/ (động từ) có nghĩa là gì?
Câu 6. Từ "curiosity" /ˌkjʊə.riˈɒs.ə.ti/ (danh từ) có nghĩa là gì?
Câu 7. Từ "knowledge" /ˈnɒl.ɪdʒ/ (danh từ) có nghĩa là gì?
Câu 8. Từ "broaden" /ˈbrɔː.dən/ (động từ) có nghĩa là gì?