D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Luyện thi IELTS
Luyện thi IELTS · Tiếng Anh
Từ vựng IELTS: Sức khoẻ
Quiz Vừa
Luyện tập · Luyện thi IELTS · Tiếng Anh
Quiz: Từ vựng IELTS: Sức khoẻ
Mức Vừa
Ôn lại bài:
Từ vựng IELTS: Sức khoẻ
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 10 phút
Câu 1.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "suy dinh dưỡng"?
malnutrition
well-being
symptom
nutrition
Câu 2.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "dễ lây"?
sedentary
pharmaceutical
contagious
chronic
Câu 3.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "tuổi thọ trung bình"?
side effect
mental health
immune system
life expectancy
Câu 4.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "thuộc dược phẩm"?
contagious
chronic
pharmaceutical
sedentary
Câu 5.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "vệ sinh"?
outbreak
obesity
hygiene
symptom
Câu 6.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "tác dụng phụ"?
mental health
side effect
life expectancy
immune system
Câu 7.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "hồi phục"?
vaccinate
recover
allergy
diagnose
Câu 8.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "sự khoẻ mạnh và hạnh phúc"?
outbreak
obesity
well-being
surgery
Nộp bài