D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Luyện thi IELTS
Luyện thi IELTS · Tiếng Anh
Từ vựng IELTS: Chính phủ và chính trị
Quiz Dễ
Luyện tập · Luyện thi IELTS · Tiếng Anh
Quiz: Từ vựng IELTS: Chính phủ và chính trị
Mức Dễ
Ôn lại bài:
Từ vựng IELTS: Chính phủ và chính trị
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 10 phút
Câu 1.
Từ "reform" /rɪˈfɔːm/ (danh từ) có nghĩa là gì?
cuộc cải cách
thủ tục quan liêu
công dân
nền dân chủ
Câu 2.
Từ "taxpayer" /ˈtæksˌpeɪ.ər/ (danh từ) có nghĩa là gì?
nghị viện, quốc hội
nhà hoạch định chính sách
người nộp thuế
thủ tục quan liêu
Câu 3.
Từ "public opinion" /ˌpʌb.lɪk əˈpɪn.jən/ (cụm từ) có nghĩa là gì?
chi tiêu công
phải chịu trách nhiệm
dư luận
cuộc bầu cử
Câu 4.
Từ "policy" /ˈpɒl.ə.si/ (danh từ) có nghĩa là gì?
chính sách
cơ quan chính quyền
bộ trưởng
nghị viện, quốc hội
Câu 5.
Từ "enforce" /ɪnˈfɔːs/ (động từ) có nghĩa là gì?
cấm
bỏ phiếu
thi hành, bắt buộc tuân thủ
cấp kinh phí
Câu 6.
Từ "authority" /ɔːˈθɒr.ə.ti/ (danh từ) có nghĩa là gì?
người nộp thuế
cơ quan chính quyền
cuộc bầu cử
cuộc cải cách
Câu 7.
Từ "campaign" /kæmˈpeɪn/ (danh từ) có nghĩa là gì?
thủ tục quan liêu
bộ trưởng
chiến dịch
cuộc bầu cử
Câu 8.
Từ "election" /iˈlek.ʃən/ (danh từ) có nghĩa là gì?
cuộc cải cách
công dân
thủ tục quan liêu
cuộc bầu cử
Nộp bài