D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Luyện thi IELTS
Luyện thi IELTS · Tiếng Anh
Từ vựng IELTS: Lương thực và nông nghiệp
Quiz Khó
Luyện tập · Luyện thi IELTS · Tiếng Anh
Quiz: Từ vựng IELTS: Lương thực và nông nghiệp
Mức Khó
Ôn lại bài:
Từ vựng IELTS: Lương thực và nông nghiệp
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 15 phút
Câu 1.
Điền từ thích hợp: This ___ keeps bread fresh for longer. (Nghĩa: Chất phụ gia này giữ bánh mì tươi lâu hơn.)
additive
soil
agriculture
pesticide
Câu 2.
Điền từ thích hợp: It is difficult to ___ crops on steep hills. (Nghĩa: Rất khó canh tác trên đồi dốc.)
food waste
cultivate
diet
processed
Câu 3.
Điền từ thích hợp: ___ vegetables are grown without chemicals. (Nghĩa: Rau hữu cơ được trồng không dùng hoá chất.)
Organic
Processed
Perishable
Vegetarian
Câu 4.
Điền từ thích hợp: A balanced ___ includes fruit and vegetables. (Nghĩa: Chế độ ăn cân bằng gồm trái cây và rau.)
pesticide
plantation
crop
diet
Câu 5.
Điền từ thích hợp: The country aims to be ___ in food. (Nghĩa: Đất nước hướng tới tự cung tự cấp lương thực.)
self-sufficient
perishable
organic
processed
Câu 6.
Điền từ thích hợp: Climate change threatens ___ in poor countries. (Nghĩa: Biến đổi khí hậu đe doạ an ninh lương thực ở các nước nghèo.)
food waste
food security
genetically modified
organic
Câu 7.
Điền từ thích hợp: ___ allows farmers to grow rice in the dry season. (Nghĩa: Thuỷ lợi giúp nông dân trồng lúa vào mùa khô.)
Fishery
Irrigation
Diet
Harvest
Câu 8.
Điền từ thích hợp: Rice is the main ___ in the Mekong Delta. (Nghĩa: Lúa là cây trồng chính ở đồng bằng sông Cửu Long.)
famine
irrigation
crop
fishery
Nộp bài