D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Luyện thi IELTS
Luyện thi IELTS · Tiếng Anh
Từ vựng IELTS: Gia đình và xã hội
Quiz Khó
Luyện tập · Luyện thi IELTS · Tiếng Anh
Quiz: Từ vựng IELTS: Gia đình và xã hội
Mức Khó
Ôn lại bài:
Từ vựng IELTS: Gia đình và xã hội
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 15 phút
Câu 1.
Điền từ thích hợp: Having a/an ___ teaches children to share. (Nghĩa: Có anh chị em giúp trẻ học cách chia sẻ.)
upbringing
sibling
welfare
childcare
Câu 2.
Điền từ thích hợp: Being a/an ___ is financially difficult. (Nghĩa: Làm cha mẹ đơn thân rất khó khăn về tài chính.)
peer pressure
single parent
gender equality
ageing population
Câu 3.
Điền từ thích hợp: Income ___ has grown in many countries. (Nghĩa: Bất bình đẳng thu nhập đã tăng ở nhiều nước.)
household
discrimination
childcare
inequality
Câu 4.
Điền từ thích hợp: The ___ of parents and children is now the norm in cities. (Nghĩa: Gia đình hạt nhân gồm cha mẹ và con cái giờ là phổ biến ở thành phố.)
ageing population
nuclear family
extended family
peer pressure
Câu 5.
Điền từ thích hợp: A strict ___ made him very disciplined. (Nghĩa: Sự nuôi dạy nghiêm khắc khiến anh ấy rất kỷ luật.)
upbringing
adolescence
welfare
community
Câu 6.
Điền từ thích hợp: People are delaying ___ until their thirties. (Nghĩa: Mọi người đang trì hoãn kết hôn đến tuổi ba mươi.)
sibling
inequality
marriage
divorce
Câu 7.
Điền từ thích hợp: ___ at work is still a distant goal. (Nghĩa: Bình đẳng giới nơi làm việc vẫn là mục tiêu xa vời.)
Birth rate
Gender equality
Ageing population
Single parent
Câu 8.
Điền từ thích hợp: The state ___ system supports the unemployed. (Nghĩa: Hệ thống phúc lợi nhà nước hỗ trợ người thất nghiệp.)
sibling
inequality
welfare
discrimination
Nộp bài