D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Luyện thi IELTS
Luyện thi IELTS · Tiếng Anh
Từ vựng IELTS: Gia đình và xã hội
Quiz Dễ
Luyện tập · Luyện thi IELTS · Tiếng Anh
Quiz: Từ vựng IELTS: Gia đình và xã hội
Mức Dễ
Ôn lại bài:
Từ vựng IELTS: Gia đình và xã hội
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 10 phút
Câu 1.
Từ "marriage" /ˈmær.ɪdʒ/ (danh từ) có nghĩa là gì?
sự bất bình đẳng
sự nuôi dạy
hôn nhân
phúc lợi xã hội
Câu 2.
Từ "extended family" /ɪkˌsten.dɪd ˈfæm.əl.i/ (cụm từ) có nghĩa là gì?
cha hoặc mẹ đơn thân
bình đẳng giới
tỉ lệ sinh
đại gia đình
Câu 3.
Từ "sibling" /ˈsɪb.lɪŋ/ (danh từ) có nghĩa là gì?
hộ gia đình
anh chị em ruột
mối gắn kết
cộng đồng
Câu 4.
Từ "divorce" /dɪˈvɔːs/ (danh từ) có nghĩa là gì?
dịch vụ trông trẻ
tuổi vị thành niên
mối gắn kết
sự ly hôn
Câu 5.
Từ "generation gap" /ˌdʒen.əˈreɪ.ʃən ˌɡæp/ (cụm từ) có nghĩa là gì?
đại gia đình
bình đẳng giới
cha hoặc mẹ đơn thân
khoảng cách thế hệ
Câu 6.
Từ "role model" /ˈrəʊl ˌmɒd.əl/ (cụm từ) có nghĩa là gì?
đại gia đình
khoảng cách thế hệ
hình mẫu
gia đình hạt nhân
Câu 7.
Từ "volunteer" /ˌvɒl.ənˈtɪər/ (động từ) có nghĩa là gì?
làm tình nguyện
tuổi vị thành niên
tỉ lệ sinh
dịch vụ trông trẻ
Câu 8.
Từ "peer pressure" /ˈpɪə ˌpreʃ.ər/ (cụm từ) có nghĩa là gì?
dân số già
bình đẳng giới
cha hoặc mẹ đơn thân
áp lực từ bạn bè
Nộp bài