D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 7
Tiếng Anh lớp 7
Từ vựng: Đồ ăn và thức uống
Quiz Khó
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 7
Quiz: Từ vựng: Đồ ăn và thức uống
Mức Khó
Ôn lại bài:
Từ vựng: Đồ ăn và thức uống
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 15 phút
Câu 1.
Điền từ thích hợp: A glass of cold ___ is great on a hot day. (Nghĩa: Một cốc nước chanh mát thật tuyệt vào ngày nóng.)
mineral water
bowl
lemonade
spring roll
Câu 2.
Điền từ thích hợp: I bought a bottle of ___ for the trip. (Nghĩa: Tôi mua một chai nước khoáng cho chuyến đi.)
butter
mineral water
fish sauce
pancake
Câu 3.
Điền từ thích hợp: Please ___ some milk into my glass. (Nghĩa: Rót giúp tôi ít sữa vào cốc nhé.)
boil
stir
fry
pour
Câu 4.
Điền từ thích hợp: A/an ___ is filled with meat and vegetables, then fried. (Nghĩa: Nem rán được cuốn nhân thịt và rau rồi chiên.)
lemonade
butter
omelette
spring roll
Câu 5.
Điền từ thích hợp: Lemons are ___, so I add sugar to the juice. (Nghĩa: Chanh chua nên tôi cho thêm đường vào nước.)
sour
fry
butter
beef
Câu 6.
Điền từ thích hợp: Rice is the main ___ of this cake. (Nghĩa: Gạo là nguyên liệu chính của loại bánh này.)
fish sauce
teaspoon
ingredient
recipe
Câu 7.
Điền từ thích hợp: Vietnamese people use ___ in many dishes. (Nghĩa: Người Việt dùng nước mắm trong nhiều món ăn.)
pancake
fish sauce
recipe
bowl
Câu 8.
Điền từ thích hợp: Then ___ the soup slowly with a spoon. (Nghĩa: Sau đó khuấy canh từ từ bằng thìa.)
pour
stir
fry
boil
Nộp bài