D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 7
Tiếng Anh lớp 7
Từ vựng: Đồ ăn và thức uống
Quiz Dễ
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 7
Quiz: Từ vựng: Đồ ăn và thức uống
Mức Dễ
Ôn lại bài:
Từ vựng: Đồ ăn và thức uống
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 10 phút
Câu 1.
Từ "teaspoon" /ˈtiː.spuːn/ (danh từ) có nghĩa là gì?
thìa cà phê
nước khoáng
trứng tráng
nước mắm
Câu 2.
Từ "spring roll" /ˌsprɪŋ ˈrəʊl/ (danh từ) có nghĩa là gì?
bơ (sữa)
nem rán
thịt bò
trứng tráng
Câu 3.
Từ "beef" /biːf/ (danh từ) có nghĩa là gì?
nước khoáng
thịt bò
bánh kếp
thìa cà phê
Câu 4.
Từ "pork" /pɔːk/ (danh từ) có nghĩa là gì?
bơ (sữa)
trứng tráng
thịt lợn
nước khoáng
Câu 5.
Từ "mineral water" /ˈmɪn.ər.əl ˌwɔː.tə/ (danh từ) có nghĩa là gì?
nước chanh
bơ (sữa)
nước khoáng
cái bát
Câu 6.
Từ "pour" /pɔː/ (động từ) có nghĩa là gì?
rán, chiên
khuấy
luộc
rót
Câu 7.
Từ "butter" /ˈbʌt.ə/ (danh từ) có nghĩa là gì?
bơ (sữa)
nem rán
thịt lợn
bánh kếp
Câu 8.
Từ "pancake" /ˈpæn.keɪk/ (danh từ) có nghĩa là gì?
bánh kếp
công thức nấu ăn
nem rán
nước chanh
Nộp bài