D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 9
Tiếng Anh lớp 9
Từ vựng: Cuộc sống thành thị
Quiz Khó
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 9
Quiz: Từ vựng: Cuộc sống thành thị
Mức Khó
Ôn lại bài:
Từ vựng: Cuộc sống thành thị
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 15 phút
Câu 1.
Điền từ thích hợp: Young people like to go to ___ cafés. (Nghĩa: Giới trẻ thích đến những quán cà phê hợp thời trang.)
high-rise
fashionable
stressful
affordable
Câu 2.
Điền từ thích hợp: They live on the twentieth floor of a/an ___ building. (Nghĩa: Họ sống ở tầng hai mươi của một tòa nhà cao tầng.)
affordable
high-rise
congested
overcrowded
Câu 3.
Điền từ thích hợp: I take the ___ to school because it is faster than the bus. (Nghĩa: Tôi đi tàu điện đô thị đến trường vì nhanh hơn xe buýt.)
construction site
cost of living
metro
public transport
Câu 4.
Điền từ thích hợp: Driving in heavy traffic is ___. (Nghĩa: Lái xe khi đường đông đúc thật căng thẳng.)
cosmopolitan
congested
stressful
fashionable
Câu 5.
Điền từ thích hợp: My dad works in a big office ___. (Nghĩa: Bố tôi làm việc trong một văn phòng lớn ở khu trung tâm thành phố.)
public transport
affordable
downtown
get around
Câu 6.
Điền từ thích hợp: The ___ in big cities is high. (Nghĩa: Chi phí sinh hoạt ở các thành phố lớn rất cao.)
cost of living
public transport
entertainment
infrastructure
Câu 7.
Điền từ thích hợp: The city is improving its ___, such as roads and bridges. (Nghĩa: Thành phố đang cải thiện cơ sở hạ tầng như đường sá và cầu cống.)
cost of living
metro
construction site
infrastructure
Câu 8.
Điền từ thích hợp: The bus was ___, so we had to stand. (Nghĩa: Xe buýt quá đông người nên chúng tôi phải đứng.)
congested
fashionable
overcrowded
liveable
Nộp bài