D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 9
Tiếng Anh lớp 9
Từ vựng: Cuộc sống thành thị
Quiz Dễ
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 9
Quiz: Từ vựng: Cuộc sống thành thị
Mức Dễ
Ôn lại bài:
Từ vựng: Cuộc sống thành thị
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 10 phút
Câu 1.
Từ "resident" /ˈrez.ɪ.dənt/ (danh từ) có nghĩa là gì?
chi phí sinh hoạt
cư dân
công trường xây dựng
sự giải trí
Câu 2.
Từ "high-rise" /ˈhaɪ.raɪz/ (tính từ) có nghĩa là gì?
gây căng thẳng
quá đông người
cao tầng
giá cả phải chăng
Câu 3.
Từ "fashionable" /ˈfæʃ.ən.ə.bəl/ (tính từ) có nghĩa là gì?
cao tầng
hợp thời trang
đáng sống
quá đông người
Câu 4.
Từ "downtown" /ˌdaʊnˈtaʊn/ (trạng từ) có nghĩa là gì?
ở khu trung tâm thành phố
chi phí sinh hoạt
đáng sống
phương tiện công cộng
Câu 5.
Từ "metro" /ˈmet.rəʊ/ (danh từ) có nghĩa là gì?
tàu điện đô thị
chi phí sinh hoạt
phương tiện công cộng
sự giải trí
Câu 6.
Từ "entertainment" /ˌen.təˈteɪn.mənt/ (danh từ) có nghĩa là gì?
công trường xây dựng
cơ sở hạ tầng
sự giải trí
tàu điện đô thị
Câu 7.
Từ "grow up" /ˌɡrəʊ ˈʌp/ (cụm từ) có nghĩa là gì?
từ chối
đi lại
cao tầng
lớn lên
Câu 8.
Từ "cost of living" /ˌkɒst əv ˈlɪv.ɪŋ/ (danh từ) có nghĩa là gì?
chi phí sinh hoạt
công trường xây dựng
tàu điện đô thị
sự giải trí
Nộp bài