D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Luyện thi TOEIC
Luyện thi TOEIC · Tiếng Anh
Từ vựng TOEIC: Đi lại và công tác
Quiz Dễ
Luyện tập · Luyện thi TOEIC · Tiếng Anh
Quiz: Từ vựng TOEIC: Đi lại và công tác
Mức Dễ
Ôn lại bài:
Từ vựng TOEIC: Đi lại và công tác
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 10 phút
Câu 1.
Từ "cancel" /ˈkænsl/ (động từ) có nghĩa là gì?
hủy
lên (máy bay, tàu)
hạ cánh
đặt (vé, phòng)
Câu 2.
Từ "customs" /ˈkʌstəmz/ (danh từ) có nghĩa là gì?
khoản phụ cấp
công ty du lịch
hải quan
hộ chiếu
Câu 3.
Từ "itinerary" /aɪˈtɪnəreri/ (danh từ) có nghĩa là gì?
lịch trình chuyến đi
thời gian chờ nối chuyến
hộ chiếu
ghế cạnh lối đi
Câu 4.
Từ "book" /bʊk/ (động từ) có nghĩa là gì?
lên (máy bay, tàu)
đặt (vé, phòng)
xác nhận
hạ cánh
Câu 5.
Từ "layover" /ˈleɪoʊvər/ (danh từ) có nghĩa là gì?
nhà ga (sân bay)
hải quan
giờ khởi hành
thời gian chờ nối chuyến
Câu 6.
Từ "fare" /fer/ (danh từ) có nghĩa là gì?
thời gian chờ nối chuyến
giá vé
thị thực
thẻ lên máy bay
Câu 7.
Từ "aisle seat" /ˈaɪl ˌsiːt/ (danh từ) có nghĩa là gì?
hộ chiếu
nhà ga (sân bay)
sự chậm trễ
ghế cạnh lối đi
Câu 8.
Từ "departure" /dɪˈpɑːrtʃər/ (danh từ) có nghĩa là gì?
điểm đến
hộ chiếu
giờ khởi hành
khoản phụ cấp
Nộp bài