DayVaHoc
Menu
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 8

Quiz: Từ vựng: Bảo vệ môi trường

Mức Khó Ôn lại bài: Từ vựng: Bảo vệ môi trường

8 câu · 15 phút

Câu 1. Điền từ thích hợp: Cutting down forests destroys the ___ of many animals. (Nghĩa: Chặt phá rừng hủy hoại môi trường sống của nhiều loài động vật.)
Câu 2. Điền từ thích hợp: We must ___ rare animals from hunters. (Nghĩa: Chúng ta phải bảo vệ động vật quý hiếm khỏi thợ săn.)
Câu 3. Điền từ thích hợp: The national park protects ___ such as tigers and bears. (Nghĩa: Vườn quốc gia bảo vệ động vật hoang dã như hổ và gấu.)
Câu 4. Điền từ thích hợp: Floods and landslides are often caused by ___. (Nghĩa: Lũ lụt và sạt lở đất thường do nạn phá rừng gây ra.)
Câu 5. Điền từ thích hợp: Chemicals from farms can damage the ___. (Nghĩa: Hóa chất từ các trang trại có thể làm hỏng đất trồng.)
Câu 6. Điền từ thích hợp: The giant panda is a/an ___ that lives only in China. (Nghĩa: Gấu trúc khổng lồ là loài chỉ sống ở Trung Quốc.)
Câu 7. Điền từ thích hợp: Cars and motorbikes ___ the air in big cities. (Nghĩa: Ô tô và xe máy làm ô nhiễm không khí ở các thành phố lớn.)
Câu 8. Điền từ thích hợp: Plastic in the ocean can ___ sea turtles. (Nghĩa: Rác nhựa trong đại dương có thể đe dọa loài rùa biển.)