D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Luyện thi TOEIC
Luyện thi TOEIC · Tiếng Anh
Từ vựng TOEIC: Bán hàng
Quiz Khó
Luyện tập · Luyện thi TOEIC · Tiếng Anh
Quiz: Từ vựng TOEIC: Bán hàng
Mức Khó
Ôn lại bài:
Từ vựng TOEIC: Bán hàng
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 15 phút
Câu 1.
Điền từ thích hợp: Each salesperson has a monthly ___ of 50 contracts. (Nghĩa: Mỗi nhân viên bán hàng có chỉ tiêu 50 hợp đồng mỗi tháng.)
refund
bargain
quota
retailer
Câu 2.
Điền từ thích hợp: The new phone is ___ for most students. (Nghĩa: Chiếc điện thoại mới có giá phải chăng với hầu hết sinh viên.)
affordable
lucrative
valid
wholesale
Câu 3.
Điền từ thích hợp: Sorry, we do not ___ that brand of coffee. (Nghĩa: Xin lỗi, chúng tôi không có bán nhãn hiệu cà phê đó.)
stock
persuade
exchange
display
Câu 4.
Điền từ thích hợp: Please keep your ___ in case you need to return the item. (Nghĩa: Vui lòng giữ biên lai phòng khi bạn cần trả lại món hàng.)
discount
checkout
refund
receipt
Câu 5.
Điền từ thích hợp: The store hires ___ workers before the Lunar New Year. (Nghĩa: Cửa hàng thuê nhân viên theo mùa trước Tết Nguyên đán.)
seasonal
lucrative
wholesale
valid
Câu 6.
Điền từ thích hợp: A/an ___ will call you to arrange a demonstration. (Nghĩa: Một nhân viên kinh doanh sẽ gọi cho bạn để sắp xếp buổi giới thiệu sản phẩm.)
checkout
sales representative
bargain
cashier
Câu 7.
Điền từ thích hợp: There was a long line at the ___ this morning. (Nghĩa: Sáng nay có một hàng dài ở quầy thanh toán.)
sales representative
checkout
commission
receipt
Câu 8.
Điền từ thích hợp: The red model is ___, but the blue one is available. (Nghĩa: Mẫu màu đỏ đã hết hàng, nhưng mẫu màu xanh vẫn còn.)
out of stock
valid
sales representative
refund
Nộp bài