DayVaHoc
Menu
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 11

Quiz: Từ vựng: ASEAN và Việt Nam

Mức Khó Ôn lại bài: Từ vựng: ASEAN và Việt Nam

8 câu · 15 phút

Câu 1. Điền từ thích hợp: Brunei is the smallest ___ of ASEAN. (Nghĩa: Bru-nây là quốc gia thành viên nhỏ nhất của ASEAN.)
Câu 2. Điền từ thích hợp: She spent a semester in Thailand on a/an ___. (Nghĩa: Cô ấy học một học kỳ ở Thái Lan theo chương trình trao đổi.)
Câu 3. Điền từ thích hợp: Free trade brings ___ to the whole region. (Nghĩa: Thương mại tự do mang lại sự thịnh vượng cho cả khu vực.)
Câu 4. Điền từ thích hợp: ASEAN is a/an ___ of countries in Southeast Asia. (Nghĩa: ASEAN là một hiệp hội các quốc gia ở Đông Nam Á.)
Câu 5. Điền từ thích hợp: The leaders shared a common ___ for the future. (Nghĩa: Các nhà lãnh đạo có chung một tầm nhìn cho tương lai.)
Câu 6. Điền từ thích hợp: Five countries met in Bangkok in 1967 to ___ ASEAN. (Nghĩa: Năm nước đã họp tại Băng Cốc năm 1967 để thành lập ASEAN.)
Câu 7. Điền từ thích hợp: ASEAN countries want to increase ___ with one another. (Nghĩa: Các nước ASEAN muốn tăng cường thương mại với nhau.)
Câu 8. Điền từ thích hợp: The festival aims to ___ friendship among young people. (Nghĩa: Lễ hội nhằm thúc đẩy tình hữu nghị giữa những người trẻ.)