D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 11
Tiếng Anh lớp 11
Từ vựng: ASEAN và Việt Nam
Quiz Dễ
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 11
Quiz: Từ vựng: ASEAN và Việt Nam
Mức Dễ
Ôn lại bài:
Từ vựng: ASEAN và Việt Nam
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 10 phút
Câu 1.
Từ "diverse" /daɪˈvɜːs/ (tính từ) có nghĩa là gì?
đa dạng
sự hội nhập
lẫn nhau
hằng năm
Câu 2.
Từ "establish" /ɪˈstæb.lɪʃ/ (động từ) có nghĩa là gì?
thúc đẩy, quảng bá
làm chủ tịch (luân phiên)
hợp tác
thành lập
Câu 3.
Từ "solidarity" /ˌsɒl.ɪˈdær.ə.ti/ (danh từ) có nghĩa là gì?
thanh niên
tình đoàn kết
sự thịnh vượng
sự ổn định
Câu 4.
Từ "chair" /tʃeə/ (động từ) có nghĩa là gì?
hợp tác
thành lập
làm chủ tịch (luân phiên)
nâng cao, tăng cường
Câu 5.
Từ "scholarship" /ˈskɒl.ə.ʃɪp/ (danh từ) có nghĩa là gì?
hiến chương
hiệp hội
đại biểu
học bổng
Câu 6.
Từ "maintain" /meɪnˈteɪn/ (động từ) có nghĩa là gì?
thúc đẩy, quảng bá
làm chủ tịch (luân phiên)
nâng cao, tăng cường
duy trì
Câu 7.
Từ "cooperate" /kəʊˈɒp.ər.eɪt/ (động từ) có nghĩa là gì?
duy trì
hợp tác
thúc đẩy, quảng bá
làm chủ tịch (luân phiên)
Câu 8.
Từ "enhance" /ɪnˈhɑːns/ (động từ) có nghĩa là gì?
làm chủ tịch (luân phiên)
nâng cao, tăng cường
duy trì
hợp tác
Nộp bài