DayVaHoc
Menu
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 11

Quiz: Từ vựng: ASEAN và Việt Nam

Mức Dễ Ôn lại bài: Từ vựng: ASEAN và Việt Nam

8 câu · 10 phút

Câu 1. Từ "diverse" /daɪˈvɜːs/ (tính từ) có nghĩa là gì?
Câu 2. Từ "establish" /ɪˈstæb.lɪʃ/ (động từ) có nghĩa là gì?
Câu 3. Từ "solidarity" /ˌsɒl.ɪˈdær.ə.ti/ (danh từ) có nghĩa là gì?
Câu 4. Từ "chair" /tʃeə/ (động từ) có nghĩa là gì?
Câu 5. Từ "scholarship" /ˈskɒl.ə.ʃɪp/ (danh từ) có nghĩa là gì?
Câu 6. Từ "maintain" /meɪnˈteɪn/ (động từ) có nghĩa là gì?
Câu 7. Từ "cooperate" /kəʊˈɒp.ər.eɪt/ (động từ) có nghĩa là gì?
Câu 8. Từ "enhance" /ɪnˈhɑːns/ (động từ) có nghĩa là gì?