Menu
Bài 3 · 1 phút đọc

Căn bậc hai và căn thức bậc hai

Căn bậc hai số học, điều kiện xác định, hằng đẳng thức √(A²) = |A|, căn bậc ba.

Ảnh bìa bài Căn bậc hai và căn thức bậc hai

Mục tiêu

Hiểu định nghĩa căn bậc hai, căn bậc hai số học và căn bậc ba. Tìm điều kiện xác định của căn thức, vận dụng √(A²) = |A| và các quy tắc nhân, chia căn để tính toán.

Kiến thức trọng tâm

Căn bậc hai số học của a ≥ 0 là số x ≥ 0 sao cho x² = a. Số dương a có hai căn bậc hai là √a và −√a. √A xác định khi A ≥ 0; nếu √A nằm ở mẫu thì cần A > 0. √(A²) = |A|. Với A, B ≥ 0: √A · √B = √(AB); với A ≥ 0, B > 0: √A : √B = √(A/B). Căn bậc ba ∛a xác định với mọi a.

Ví dụ

Rút gọn √((2 − √5)²). Vì √5 > 2 nên 2 − √5 < 0. Do đó √((2 − √5)²) = |2 − √5| = √5 − 2.

Lỗi hay gặp

Viết √49 = ±7 (sai, căn bậc hai số học chỉ lấy giá trị không âm). Quên dấu giá trị tuyệt đối khi đưa A² ra khỏi căn. Bình phương hai vế khi vế phải âm, dẫn đến nhận nghiệm sai.

Chưa hiểu chỗ nào? Hỏi Pip — gia sư AI gợi ý từng bước, không cho đáp án ngay.Hỏi Pip

Học tiếp trong chủ đề

Hỏi Pip — gia sư AI về bài này

Pip dùng nội dung bài học đã duyệt để gợi ý từng bước. Không nhập thông tin cá nhân.

0/2000