Xếp chữ: Từ vựng: Đồ ăn và đồ uống
Nhìn nghĩa, xếp các chữ cái bị xáo thành từ đúng.
10 lượt. Nhìn nghĩa tiếng Việt, bấm các chữ cái theo đúng thứ tự (hoặc gõ phím). Có thể nghe gợi ý phát âm.
Bộ từ: Từ vựng: Đồ ăn và đồ uống · 15 từ.
10 lượt. Nhìn nghĩa tiếng Việt, bấm các chữ cái theo đúng thứ tự (hoặc gõ phím). Có thể nghe gợi ý phát âm.
Bộ từ: Từ vựng: Đồ ăn và đồ uống · 15 từ.