D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Luyện thi TOEIC
Luyện thi TOEIC · Tiếng Anh
Từ vựng TOEIC: Vận chuyển và kho vận
Quiz Dễ
Luyện tập · Luyện thi TOEIC · Tiếng Anh
Quiz: Từ vựng TOEIC: Vận chuyển và kho vận
Mức Dễ
Ôn lại bài:
Từ vựng TOEIC: Vận chuyển và kho vận
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 10 phút
Câu 1.
Từ "unload" /ʌnˈloʊd/ (động từ) có nghĩa là gì?
theo dõi (hành trình)
dỡ (hàng) xuống
giao (hàng)
gửi đi (hàng)
Câu 2.
Từ "express" /ɪkˈspres/ (tính từ) có nghĩa là gì?
dễ vỡ
dự kiến
bị hư hỏng
hỏa tốc
Câu 3.
Từ "in transit" /ɪn ˈtrænzɪt/ (cụm từ) có nghĩa là gì?
nhân viên chuyển phát
đang trên đường vận chuyển
chất (hàng) lên
hãng vận tải
Câu 4.
Từ "warehouse" /ˈwerhaʊs/ (danh từ) có nghĩa là gì?
cảng
hàng tồn kho
công tác hậu cần
nhà kho
Câu 5.
Từ "inventory" /ˈɪnvəntɔːri/ (danh từ) có nghĩa là gì?
xe nâng
hàng tồn kho
bưu phí
chuỗi cung ứng
Câu 6.
Từ "deliver" /dɪˈlɪvər/ (động từ) có nghĩa là gì?
dỡ (hàng) xuống
giao (hàng)
gửi đi (hàng)
chất (hàng) lên
Câu 7.
Từ "courier" /ˈkʊriər/ (danh từ) có nghĩa là gì?
hãng vận tải
nhân viên chuyển phát
tấm kê hàng (pa-lét)
hàng tồn kho
Câu 8.
Từ "damaged" /ˈdæmɪdʒd/ (tính từ) có nghĩa là gì?
dễ vỡ
hỏa tốc
dự kiến
bị hư hỏng
Nộp bài