D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Luyện thi TOEIC
Luyện thi TOEIC · Tiếng Anh
Từ vựng TOEIC: Tuyển dụng
Quiz Dễ
Luyện tập · Luyện thi TOEIC · Tiếng Anh
Quiz: Từ vựng TOEIC: Tuyển dụng
Mức Dễ
Ôn lại bài:
Từ vựng TOEIC: Tuyển dụng
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 10 phút
Câu 1.
Từ "applicant" /ˈæplɪkənt/ (danh từ) có nghĩa là gì?
người nộp đơn
chuyên viên tuyển dụng
kỳ thực tập
người phỏng vấn
Câu 2.
Từ "recruiter" /rɪˈkruːtər/ (danh từ) có nghĩa là gì?
ứng viên
người phỏng vấn
kỳ thực tập
chuyên viên tuyển dụng
Câu 3.
Từ "shortlist" /ˈʃɔːrtlɪst/ (động từ) có nghĩa là gì?
chấp nhận
chọn vào danh sách rút gọn
nộp đơn ứng tuyển
tuyển dụng
Câu 4.
Từ "internship" /ˈɪntɜːrnʃɪp/ (danh từ) có nghĩa là gì?
lời mời nhận việc
ứng viên
thời gian thử việc
kỳ thực tập
Câu 5.
Từ "requirement" /rɪˈkwaɪərmənt/ (danh từ) có nghĩa là gì?
người phỏng vấn
yêu cầu
thời gian thử việc
vị trí còn trống
Câu 6.
Từ "entry-level" /ˈentri ˌlevl/ (tính từ) có nghĩa là gì?
đủ điều kiện
dành cho người mới vào nghề
thông thạo (ngôn ngữ)
toàn thời gian
Câu 7.
Từ "apply" /əˈplaɪ/ (động từ) có nghĩa là gì?
nộp đơn ứng tuyển
chấp nhận
sàng lọc
chọn vào danh sách rút gọn
Câu 8.
Từ "candidate" /ˈkændɪdət/ (danh từ) có nghĩa là gì?
yêu cầu
vị trí còn trống
ứng viên
nền tảng (học vấn, kinh nghiệm)
Nộp bài