D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Luyện thi IELTS
Luyện thi IELTS · Tiếng Anh
Từ vựng IELTS: Du lịch
Quiz Khó
Luyện tập · Luyện thi IELTS · Tiếng Anh
Quiz: Từ vựng IELTS: Du lịch
Mức Khó
Ôn lại bài:
Từ vựng IELTS: Du lịch
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 15 phút
Câu 1.
Điền từ thích hợp: We spent the afternoon ___ in the old town. (Nghĩa: Chúng tôi dành buổi chiều tham quan phố cổ.)
itinerary
souvenir
sightseeing
reservation
Câu 2.
Điền từ thích hợp: He has worked in the ___ industry for ten years. (Nghĩa: Anh ấy đã làm trong ngành nhà hàng – khách sạn mười năm.)
cruise
itinerary
accommodation
hospitality
Câu 3.
Điền từ thích hợp: Check that your ___ is valid for six months. (Nghĩa: Hãy kiểm tra hộ chiếu còn hạn sáu tháng.)
hospitality
passport
reservation
destination
Câu 4.
Điền từ thích hợp: Tourists are attracted by ___ food and landscapes. (Nghĩa: Du khách bị hấp dẫn bởi món ăn và phong cảnh lạ.)
picturesque
ecotourism
exotic
package holiday
Câu 5.
Điền từ thích hợp: The cave is the main ___ in the national park. (Nghĩa: Hang động là điểm tham quan chính của vườn quốc gia.)
attraction
influx
hospitality
destination
Câu 6.
Điền từ thích hợp: With its lantern-lit streets, Hoi An is a/an ___ town that looks like a painting. (Nghĩa: Với những con phố rực đèn lồng, Hội An là thị trấn đẹp như một bức tranh.)
picturesque
influx
destination
exotic
Câu 7.
Điền từ thích hợp: ___ brings income without destroying the forest. (Nghĩa: Du lịch sinh thái mang lại thu nhập mà không phá rừng.)
Ecotourism
Hostel
Influx
Reservation
Câu 8.
Điền từ thích hợp: They went on a/an ___ around Ha Long Bay. (Nghĩa: Họ đi du thuyền quanh vịnh Hạ Long.)
sightseeing
ecotourism
hospitality
cruise
Nộp bài