D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 9
Tiếng Anh lớp 9
Từ vựng: Tiếng Anh trên thế giới
Quiz Khó
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 9
Quiz: Từ vựng: Tiếng Anh trên thế giới
Mức Khó
Ôn lại bài:
Từ vựng: Tiếng Anh trên thế giới
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 15 phút
Câu 1.
Điền từ thích hợp: Australian English is a/an ___ of English. (Nghĩa: Tiếng Anh Úc là một biến thể của tiếng Anh.)
variety
lingua franca
mother tongue
vocabulary
Câu 2.
Điền từ thích hợp: In India, many people speak English as a/an ___. (Nghĩa: Ở Ấn Độ, nhiều người nói tiếng Anh như ngôn ngữ thứ hai.)
variety
mother tongue
dictionary
second language
Câu 3.
Điền từ thích hợp: After two years in London, he became ___ in English. (Nghĩa: Sau hai năm ở Luân Đôn, anh ấy nói tiếng Anh trôi chảy.)
bilingual
native
global
fluent
Câu 4.
Điền từ thích hợp: I try to ___ ten new words every day. (Nghĩa: Tôi cố gắng học thuộc mười từ mới mỗi ngày.)
pick up
translate
memorise
imitate
Câu 5.
Điền từ thích hợp: People in Nghe An speak a/an ___ that is hard for others to understand. (Nghĩa: Người Nghệ An nói một phương ngữ mà người nơi khác khó hiểu.)
second language
pronunciation
mother tongue
dialect
Câu 6.
Điền từ thích hợp: Listen to native speakers and ___ their intonation. (Nghĩa: Hãy nghe người bản ngữ và bắt chước ngữ điệu của họ.)
imitate
translate
variety
memorise
Câu 7.
Điền từ thích hợp: Children can ___ a new language quickly when they live abroad. (Nghĩa: Trẻ em có thể tiếp thu ngôn ngữ mới rất nhanh khi sống ở nước ngoài.)
pick up
make progress
look up
fluent
Câu 8.
Điền từ thích hợp: About 380 million people are ___ English speakers. (Nghĩa: Khoảng 380 triệu người là người nói tiếng Anh bản ngữ.)
bilingual
global
fluent
native
Nộp bài