DayVaHoc
Menu
Luyện tập · Luyện thi TOEIC · Tiếng Anh

Quiz: Từ vựng TOEIC: Tài chính và ngân hàng

Mức Dễ Ôn lại bài: Từ vựng TOEIC: Tài chính và ngân hàng

8 câu · 10 phút

Câu 1. Từ "investment" /ɪnˈvestmənt/ (danh từ) có nghĩa là gì?
Câu 2. Từ "reimburse" /ˌriːɪmˈbɜːrs/ (động từ) có nghĩa là gì?
Câu 3. Từ "overdue" /ˌoʊvərˈduː/ (tính từ) có nghĩa là gì?
Câu 4. Từ "interest rate" /ˈɪntrəst ˌreɪt/ (danh từ) có nghĩa là gì?
Câu 5. Từ "withdraw" /wɪðˈdrɔː/ (động từ) có nghĩa là gì?
Câu 6. Từ "quarterly" /ˈkwɔːrtərli/ (tính từ) có nghĩa là gì?
Câu 7. Từ "financial" /faɪˈnænʃl/ (tính từ) có nghĩa là gì?
Câu 8. Từ "deposit" /dɪˈpɑːzɪt/ (động từ) có nghĩa là gì?